割と
BLOG,  Tìm tòi

割と _NGHĨA LÀ GÌ?

Chuyện là thế này ^^. Mình có bắt gặp một người Nhật viết caption thế này

 

Lần đầu tiên mình nhìn thấy từ 「割と」và cũng không hiểu rõ nghĩa của nó, nên anh google lại là người bạn thân thiết ^^

特に若者が好んで使う傾向があり、少しくだけた言い方なので、会社などでは「比較的」や「割合と」に言い換えたほうがよいでしょう。

Người trẻ có khuynh hướng rất thích sử dụng từ này, và nó là cách nói chỉ với số ít thôi, nên nếu là trông cty chẳng hạn thì chúng ta nên thay đổi cách nói thành 「比較的」hay「割合と」 sẽ tốt hơn

Giờ thì mình sẽ cùng tìm hiểu về ý nghĩa cuả nó

割と

読み方:わりと

  1. 思ったよりも
  2. ある程度

意味1:「思ったよりも」

「割と」には「思ったよりも」「思いのほか」という意味があります。
Nó có nghĩa là ” So mới mình nghĩ” ” không như mình nghĩ”

 

Nó mang nghĩa so sánh.

Ví dụ như:

「割と近い」= 「思ったよりも近い」「見聞きしたよりも近い」

= Gần hơn so với mình nghĩ/ Gần hơn sơ với mình nghe nói

 

<例文>

  • 現場まで割と近いので気楽に訪れることができます。
    Vì đường đi đến hiện trường gần hơn so với mình nghĩ nên có thể đến thăm một cách dễ dàng
  • 地図上でみると割と近いかもしれないと思ました。
    Tôi nghĩ là có thể sẽ gần hơn so với trên bản đồ

 

 

意味2:「ある程度」

「割と」には「一定の程度・水準」という意味もあります。
Nó còn có nghĩa là ” Ở một tiêu chuẩn hay mức độ nào đó”

Dịch sang tiếng Việt thì tương đương với : Khá là , tương đối…

<例文>

  • エネルギーを使うけれど、ディスカッションは割と好きです。
    Tôi khá là thích thảo luận, mặc dù tốn năng lượng
  • 割と好きなスポーツはフットサルとバスケットボールです。
    Môn thể thao tôi khá là thích, đó là Futsal  và bóng rổ

 

Quay trở lại với câu trong ảnh ở trên

割と本気で

Nó mang ý nghĩa thứ hai như đã nói ở trên 「一定の程度・水準」

 

Từ này theo như mình tìm hiểu thì nó mang hơi hướng dành cho giới trẻ, thể hiện ý là mình đã cố gắng hết sức, hoặc bình thường thì không có làm thật sự, nhưng lần này thì muốn dành tâm sức ở mức độ nào đó để làm.

Nó mang hơi hướng cách nói hơi xấu hổ một chút ( kiểu mình cố gắng hết sức để làm, nhưng mà ngại ngại khi nói về việc mình đã chăm chỉ thế nào ^^)

 

Vậy mình sẽ dịch là:

半年に一回、割と本気で掃除

Nửa năm một lần, vệ sinh thật là nghiêm túc ^^ 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *