Hồng Lê Thị

自分らしく生きる_ Hãy là chính mình

Protected: TÌM ĐÚNG CHỖ CỦA ĐÁP ÁN, VÀ KỸ NĂNG TỔNG HỢP Ý

There is no excerpt because this is a protected post.


PHÂN BIỆT 経験・体験・見聞

経験・体験・見聞 : KINH NGHIỆM, TRẢI NGHIÊM, MỞ RỘNG TẦM MẮT     経験・体験   Giống nhau 「体験」と「経験」は実際に身をもって行動する点は同じです。 「体験」và 「経験」 có điểm giống nhau là thực tế bản thân đã thực hiện ( hành động)  Khác nhau しかし「体験」が実際の行動を通して感じた印象に重点が置かれるのに対して、「経験」は実際の行動によってたくわえられた知識や技術に重点が置かれる点で異なります。 Tuy nhiên 「体験」 nhấn mạnh về ấn tượng cảm nhận được thông qua Read more…


Protected: TƯ DUY TÓM TẮT VÀ TỔNG HỢP Ý

There is no excerpt because this is a protected post.


CHỈ CẦN TINH Ý MỘT CHÚT THÔI ^^

Trước tiên là đề bài. Chúng mình làm trước rồi hãy đọc phần phân tích nhé: _________________________ 旅先で、すばらしい風景や名所旧跡(注1) に出合ったとき、わたしも人なみには感激する。しかし、①その感動はながつづきしない。すぐに退屈してしまう。 私の勤務先は巨大な公園のなかにある。歩いて出勤することもおおい。『すばらしい環境のなかを通っての出勤で、うらやましいですな』といわれる。ところが、わたしによって、歩きなれた道は退屈である。緑の自然を楽しむより、街なかの雑踏(注2) を歩くほうがおもしろい。 自然の風景や名所旧跡は静的である。いつ出かけても、おなじ景色にめぐりあえる。背景の自然は季節ごとに変わっても、滝とか、お寺など、風景の主人公はあまり変化しない。そこで、絵はがきがつくられる。 そこへ行ったことのない人へ、自分の感動を伝える手段として、風景や美術品の絵のはがきは発生した。しかし、投函する(注3) ためではなく、②個人的コレクションとして、絵はがきを集める人が、案内おおいのである。ときどき、ながめたり、人に見せたりして、旅の追体験をし、イメージを固定化するのだ。 絵はがき型の人間にたいして、市場型とでもいうべき人びとがいる。私は市場型人間の典型だ。見知らぬ土地へ出かけたら、観光名所は省略しても、市場へは足をはこぶ。 食文化の研究をしているので、市場は情報源として大切な場所である。市場はその土地の『生きた食物図鑑』である。そんな職業意識をはなれても、市場はおもしろい。売り手と買い手の駆け引き(注4) など、人びとのふるまい(注5) を見ていたら、退屈することはない。市場は『生活のショーウインドー』なのである。 (石毛直道『食べるお仕事』にとる) (注1) 旧跡:歴史上の出来事があった場所や、歴史上の物が残っている所 (注2) 雑踏:人がたくさんいて込み合っている所 (注3) 投函する:ポストに入れる (注4) 駆け引き:自分に有利になるように相手とやり取りすること (注5) ふるまい:行動 66. ①その感動はながつづきしないとあるが、それはなぜか。 1) 筆者は、勤務先の環境がよく、美しい風景を見なれているから 2) 筆者は、街中の風景が好きで、古いものや自然に興味がないから 3) すばらしい風景や名所などは、いつもおなじで変化が感じられないから 4) すばらしい風景や名所などは、すでに絵はがきになっていて珍しくないから 67. Read more…


Protected: BÀI ĐỌC DÀI_LUÔN CHÚ TÂM VÀO CHỦ NGỮ

There is no excerpt because this is a protected post.


THỂ BỊ ĐỘNG 「○○される」, THỂ SAI KHIẾN 「○○させる」, THỂ BỊ ĐỘNG SAI KHIẾN 「○○させられる」

Các bạn trong lớp của mình có hỏi về các thể bị động, sai khiến, và bị động sai khiến và sự khác nhau của nó. Khi dịch, nhiều khi chúng mình không hiểu rõ và làm bật lên được nên hay bị nhầm lẫn và hiểu nhầm ý của Read more…


Protected: THỜI GIAN NGỦ_睡眠時間

There is no excerpt because this is a protected post.


あるある NGHĨA LÀ GÌ VÀ CÁCH SỬ DỤNG!

あるある Dạo này tần suất mình gặp từ này cũng nhiều nè^^ Và anh google lại giúp mình giải thích thắc mắc như sau nhé: 📍 よく見かけるもの、よく聞くもの、よくやってしまうことを総じて『あるある』と言う。同意する時に言う「よくあるある」という言葉から生まれたものと考えられる。 => Tổng hợp những thứ hay được nhìn thấy, hay được nghe thấy, và hay được làm thì người ta sẽ nói 『あるある』 Read more…


「寄せる」の使い方❣

Hôm trước trong cuốn Shinkanzen master từ vựng mình có hướng dẫn lớp thấy  người ta đưa ra các ví dụ sử dụng cho từ  「寄せる」 như sau:   Đỗ xe sát vào bên phải.    Hãy gửi ý kiến, cảm tưởng về chương trình  Rất nhiều học viên dành sự quan Read more…


Protected: DÀNH THỜI GIAN ĐÀO SÂU SUY NGHĨ ^^

There is no excerpt because this is a protected post.