Hồng Lê Thị

自分らしく生きる_ Hãy là chính mình

Browsing:

Category: Tìm tòi

しかも là gì?

Hôm trước có một số bạn trong lớp vẫn còn chưa nhớ từ này, nên phải ngồi viết lại ngay ở đây. N2 mà còn không biết từ này là dở lắm ý, vì tần suất sử dụng nó vô cùng nhiều các bạn ơi.   Từ này có nghĩa Read more…


いかに・如何に NGHĨA LÀ GÌ?

Hôm nay trong một bài đọc, mình bắt gặp một câu sử dụng いかに như sau: いかに蓄積された情報を統合的に再利用するか ( Sử dụng lại một cách tổng hợp  thông tin đã được tích trữ như thế nào?)   Từ này được dùng khá nhiều từ N3 cho đến N1 luôn  Nên mình lại tổng Read more…


『あいにく』VÀ CÁCH SỬ DỤNG

Hôm nay mình có nghe một đề thi Nghe, dạng bài đối đáp ngắn ở 問題4, thì có bắt gặp từ này. 『あいにく』   Nguyên văn câu hỏi như sau: お客様、こちらの電球はあいにく在庫切らしておりました。 Rất tiếc, thưa quý khách, bóng đèn này đã hết hàng tồn kho rồi   1.じゃ、在庫のもので結構です。 2.ああ、こちらでは扱っていないですね。 3.あのう、次に入っているのはいつごろですか? Nếu Read more…


Cầu vồng _ Ayaka

Gần đây, mình có một dự án cũng nho nhỏ thôi, nhưng lại không được như mong muốn! Thế là được một người bạn Nhật trong nhóm gửi cho nghe bài này. Hình như bài này được sáng tác  vào năm 2014. Vào thời điểm mà cô ca sỹ phục Read more…


どうやら NGHĨA LÀ GÌ?

Hôm qua mình có chia sẻ một bài blog viết về những sở thích khác lạ của một chị tác giả trên note. Link bài viết: http://honglethi.com/tin-va-quy-trong-nhung-dieu-minh-thich/ Trong bài mình lại bắt gặp một phó từ, mà mình mơ hồ từ khá lâu rồi đó là   私が関心があり好きでいるものは、職場のたいていの人にとっては理解できないことだったようで、よく私の陰口が聴こえてきた。 「あの子なんなんだろうね」 「さあ、よくわからない」 Read more…


中止法_CÁCH KÉO DÀI CÂU PHỔ BIẾN TRONG VĂN BẢN TIẾNG NHẬT

Ngày hôm trước, mình đã cùng với các bạn phân tích một câu tương đối dài trong một bài đọc N2 như sau: Nếu chúng muốn nghe lại video đó thì có thể ấn vào ĐÂY nhé Câu khá dài, trong đó có một cách nối là : 〜  を持ち、〜 だ 〜 Động Read more…


“CHẠM”「触れる」 VÀ “SỜ” 「触る」 KHÁC NHAU THẾ NÀO?

「触れる」と「触る」の違い Đến ngay cả tiếng Việt “CHẠM”「触れる」 và “SỜ” 「触る」 khác nhau thế nào, chắc cũng khó các bạn nhỉ? Chúng mình cùng thử tìm hiểu xem người Nhật giải thích như thế nào nhé 🙂    「触れる」・・・偶然または瞬間的に、ある物が他の物と軽く接すること Chạm                     Tình cờ Read more…


PHÂN BIỆT 「代」「料」「費」「賃」

Các từ trên đều có nghĩa là phí hay số tiền.  Sau một hồi làm bạn với anh google thì mình thấy bài giải thích dưới đây là phù hợp và cũng được nhiều người đồng tình nhất. Cũng có khá nhiều trang giải thích về cái này rồi. Tuy Read more…


PHÂN BIỆT 経験・体験・見聞

経験・体験・見聞 : KINH NGHIỆM, TRẢI NGHIÊM, MỞ RỘNG TẦM MẮT     経験・体験   Giống nhau 「体験」と「経験」は実際に身をもって行動する点は同じです。 「体験」và 「経験」 có điểm giống nhau là thực tế bản thân đã thực hiện ( hành động)  Khác nhau しかし「体験」が実際の行動を通して感じた印象に重点が置かれるのに対して、「経験」は実際の行動によってたくわえられた知識や技術に重点が置かれる点で異なります。 Tuy nhiên 「体験」 nhấn mạnh về ấn tượng cảm nhận được thông qua Read more…


THỂ BỊ ĐỘNG 「○○される」, THỂ SAI KHIẾN 「○○させる」, THỂ BỊ ĐỘNG SAI KHIẾN 「○○させられる」

Các bạn trong lớp của mình có hỏi về các thể bị động, sai khiến, và bị động sai khiến và sự khác nhau của nó. Khi dịch, nhiều khi chúng mình không hiểu rõ và làm bật lên được nên hay bị nhầm lẫn và hiểu nhầm ý của Read more…