MỘT SỐ CÁCH DIỄN ĐẠT VỀ GIT TRONG TIẾNG NHẬT

Git(ギット)とは、ソースコードなどのファイルの変更履歴を管理するための分散型バージョン管理システムです。

複数人での開発や、過去のバージョンへの戻し作業、コードレビューなどを効率的に行うことができます。

 

Git là một hệ thống quản lý phiên bản dạng phân tán, dùng để quản lý lịch sử thay đổi của các file như  sourcecode…

Nó giúp thực hiện hiệu quả việc phát triển theo nhóm, quay lại phiên bản trước đó, hoặc review sourcecode

📌 Ví dụ:
開発中にミスをしても、Gitを使えば「前の状態に戻す」ことが簡単にできます。

Ngay cả khi bạn mắc lỗi trong quá trình phát triển, nếu sử dụng Git, bạn có thể dễ dàng quay lại trạng thái trước đó.

 

💬 よく使うGit用語 – Từ vựng Git thường dùng

 

日本語

Tiếng Việt

Giải thích

コミット(commit)

Lưu phiên bản

Ghi lại nội dung đã thay đổi

プッシュ(push)

Đẩy lên

Gửi code từ máy cá nhân lên GitHub

プル(pull)

Kéo về

Tải code từ GitHub về máy cá nhân

ブランチ(branch)

Nhánh

Mỗi dòng phát triển riêng

マージ(merge)

Gộp nhánh

Hợp code từ nhánh phụ vào nhánh chính

Liên quan tới quy trình sử dụng GIT, mình có tổng hợp lại được một số các cách diễn đạt sau đây:

Các cách diễn đạt về quy trình sử dụng GIT 

STT Tiếng Nhật Tiếng Việt
1 変更履歴を細かく追いやすい Dễ dàng follow được lịch sử thay đổi
2 何をマージしたか記録が残る Lưu lại được history đã merge gì
3 履歴が一本に集約されるので見やすい Dễ nhìn vì phần history được hợp thành 1 khối
4 プロジェクト開始前の事前準備 Preparation trước khi start dự án
5 git-flowを最適化したい。 Tối ưu hóa git flow
6 各ブランチを独立させる Phân nhánh độc lập các branch phát triển mỗi feature
7 被害を最小にできる giảm thiểu tối đa thiệt hại,
8 ““を常にmaster branchから派生させる Tạo branch phát triển ……từ master branch
9 git-flowでいうhotFixに近いイメージ Hình dung gần giống với hotFix trong git-flow.
10 ブランチの派生元 Branch gốc
11 Feature, issue単位で細かくリリースができる。 Có thể release đơn lẻ từng Feature
12 現在のflowに比べて理解・運用が簡単 So với flow hiện tại thì dễ hiểu và dễ sử dụng hơn
13 git-flowの場合はリリース後の障害対応などイレギュラーなブランチ操作が発生したが、比較的楽になる。 Trường hợp phát sinh các thao tác bất thường sau release (ví dụ như hot fix) thì sẽ dễ dàng hơn so với git flow cũ.
14 開発者の多いプロジェクトの場合に運用が困難になりがち。 Có thể sẽ khó triển khai ở các project có nhiều developers
15 「Allow merge commits」を有効にする Enable 「Allow merge commits」
16 「Allow squash」と「merging Allow rebase merging」を無効にする Disable 「Allow squash」và「merging Allow rebase merging」
17 他のブランチと依存関係が発生しないように独立させること。 phải chú ý để cho feature này độc lập với các features khác ( không có mối quan hệ gì về mặt logic code )
18 長期間マージをしないで放置していた Trường hợp không merge mà cứ bỏ đấy
19 物理カードの有効化 Kích hoạt thẻ vật lý

Gửi bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Chat Zalo
Tin nhắn