Mở rộng vốn từ vựng qua đọc hiểu
「コミュニケーション」という言葉はふつう、双方がメッセージを伝え合うこと、あるいは意思を疎通させること、といった意味合いで用いられているが、これはじっさいのコミュニケーションの全体像をとらえてはいない。たとえば、黙して何も語らないこともコミュニケーションの行為であり、また視線の動きやちょっとした仕草だけでも、十分にコミュニケーションは成立する。
(小竹裕一『アジア人との正しい付き合い方-異文化へのまなざし』による)
Câu hỏi: コミュニケーションの全体像に最も近いものはどれか。
Phân tích bài đọc:
「コミュニケーション」という言葉はふつう、双方がメッセージを伝え合うこと、あるいは意思を疎通させること、といった意味合いで用いられているが、これはじっさいのコミュニケーションの全体像をとらえてはいない。たとえば、黙して何も語らないこともコミュニケーションの行為であり、また視線の動きやちょっとした仕草だけでも、十分にコミュニケーションは成立する。 Từ "giao tiếp" thường được sử dụng với ý nghĩa là c...
🌟 Đăng ký thành viên để truy cập đầy đủ nội dung
Trở thành thành viên để mở khóa toàn bộ nội dung độc quyền, công cụ học tập và nhiều ưu đãi khác.
Có thể bạn cũng thích
This category can only be viewed by members. To view this category, sign up by purchasing Gói thành viên 1 năm, Gói thành viên 1 tháng, Gói thành viên 1 tuần, [Ebook]Tiếng Nhật IT thực chiến(1000+mẫu câu từ dự án thật) or Workshop luyện báo cáo tiếng Nhật thành thục.
小さな習慣が大きな変化をもたらす理由
2020-05-28
REVIEW SÁCH TIẾNG NHẬT: TÔI NÓI GÌ KHI NÓI VỀ CHẠY BỘ
2019-09-25