- BLOG, Đọc báo Nhật

ĐỌC BÁO NHẬT_MỘT SỐ CÁCH DIỄN ĐẠT HAY

Mình thích đồ handmade, thậm chí đã từng làm rất nhiều đồ handmade cho bản thân và bạn Nghé bé bỏng =)

 

 

 

 

 

Thế nên mình có theo mõi một số blog handmade của người Nhật và khá là thích cách viết của chị này. 

https://fukohm.exblog.jp/27748688/

 

 

Tiếng Nhật của chị ấy nhẹ nhàng, đời thường và chân thực nữa ^^

Hôm nay đọc bài viết của chị về chủ đề(リノベーション_làm mới) đồ đạc mà thấy ấn tượng một số cách diễn đạt khá hay và muốn giới thiệu cùng các bạn. 

Các bạn có thể vào link bên trên để đọc trọn vẹn bài viết nhé. 

Còn mình sẽ trích dẫn ở đây một số đoạn với cách diễn đạt mà mình thấy hay ho, giúp ích trong quá trình học tiếng Nhật cùng mình thôi nha. 

 

今朝、いつもお世話になっている建具屋さんが「しまりにくいって聞いたから」
とわが家によってくださったのです。
Sáng nay bác thợ mộc (建具屋さん)mà lúc nào tôi cũng nhờ cậy đã ghé qua nhà tôi với lý do : ” Tôi nghe nói cửa khó đóng nên đã đến” 
古いままの建具は、
使い込ん風情なんとも味わい深く、造作も時代を感じさせてすてきなので、
できる限り手放したくなくって。
Đồ gỗ (建具_たてぐ)cũ, 
có hương vị (味わい)rất chi là(なんとも) sâu sắc trong cảm cảm xúc (感情_かんじょう)đã thân thuộc (使い込む), và trong sáng tạo cũng khiến mình cảm nhận được tính thời đại rất chi tuyệt vời,
nên trong khả năng có thể tôi không muốn vứt bỏ chúng (手放す)
なのでできるだけ新しく作らず、むかしのものを再利用しているのですが、
悩ましいことに家のゆがみでしまりにくい箇所があり。
Chính vì thế nên nếu có thể tôi không làm mới, mà đang sử dụng lại những đồ từ xa. 
Tuy nhiên có những chỗ rất khó đóng do nhà biến dạng. 
どうにかなりますかー?」と、工務店さんに相談していたのでした。
Tôi đã trao đổi với  bên thi công rằng : “Liệu có cách nào không vậy ….?” 
Note:
  • なんとも:
    言葉にいえないほど程度がはなはだしいさま。「何ともあきれた話だ」
    Diễn tả mức độ mãnh liệt đến mức không thể nói được thành lời. ( Ví dụ: Câu chuyện rất chi là chán )  
  • 味わい:  Hương vị 
  • 使い込む:
    道具などを、すっかりなじむほど十分に、また長く使う。

    Sử dụng đồ dùng, đồ đạc khá nhiều đến mức hoàn toàn quen thuộc, hơn nữa đã rất lâu rồi 
職人さんがL字型になっている専用のかんなでちょいちょい、っと削っただけで
快適に開け閉めできるようになりました!
Bác thợ chỉ cần dùng bào (かんな)  chuyên dụng hành chữ L bào đi bào lại (ちょいちょい)
là đã có thể đóng mở dễ dàng 
うれしいなー、すごいなあー。
Thật và vui, thật là tuyệt vời…. 
そして、
仕事がすんだらにこやかに、風のように去っていかれる職人さん。
その仕事ぶりにあらためてほれぼれとしたわたしでした。
Rồi, sau khi xong việc, bác thợ mỉm cười (にこやか) rời đi (去っていく_さっていく)như một cơn gió. 
Tôi đã một lần nữa rất ngưỡng mộ(惚れ惚れ_ほれぼれ)với dáng vẻ công việc đó. 
  • ちょいちょい
    間を置いて同じことが何度も繰り返されるさま。度々。おりおり。ちょくちょく。
    「ちょいちょい遊びに来る」
    Trạng thái lặp đi lặp lại nhiều lần cùng một chỗ.  Thường xuyên, hay, nhiều lần. lặp đi lặp lại 
    ( ví dụ: Rất hay đến chơi)  

 

 

 

Chúng mình học được khá nhiều từ mới và cách diễn đạt đó chứ?
Vừa học vừa chơi thế này cũng vui đó chứ nhỉ ^^
À, mong ước của mình là ở nhà dạy học, vừa đọc sách vừa nhâm nhi tách trà.
Rồi cùng con lớn lên,  mày mò mấy cái đồ handmade này đấy ^^

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *